Danh mục sản phẩm

  • Sản phẩm > Tôn mạ kẽm

    Tuesday, September 19, 2017


        

    Tôn Thăng Long      

          

    1. PHẠM VI ÁP DỤNG

    Tiêu chuẩn thép mạ kẽm dạng cuộn và tấm phẳng được sử dụng để kiểm tra chất lượng sản phẩm tôn cuộn mạ kẽm của Công ty cổ phần Tôn mạ Vnsteel Thăng Long. Tiêu chuẩn này được xây dựng dựa trên Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G3302; JIS G3141

    2. CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

    2.1. Độ bền uốn (T-Bend)

    Tiêu chuẩn này để kiểm tra độ bám dính của lớp mạ kẽm sau mỗi lần gập 1800 xem lớp mạ có bị tróc hay rạn nứt ra khỏi lớp thép nền hay không. Tiêu chuẩn kiểm tra T-Bend là 0T - 2T

    2.2. Độ bám dính lớp mạ khi cán gập 180 (Lockseam)

    Tiêu chuẩn này để kiểm tra độ bám dính của lớp mạ kẽm sau khi chạy trên máy có hệ thống lô tạo hình sản phẩm để gập 1800 xem lớp mạ có bị tróc hay rạn nứt ra khỏi lớp thép nền hay không. Tiêu chuẩn kiểm tra không bong tróc là đạt

    2.3 Hóa chất phủ bảo vệ bề mặt

                Tiêu chuẩn này để kiểm tra lớp phủ hóa chất bảo vệ bề mặt sản phẩm mạ kẽm sau khi mạ giúp hạn chế tình trạng ố mốc trong thời gian lưu kho và bảo quản. Tiêu chuẩn kiểm tra là lớp phủ khô, mỏng đều là đạt.

    2.4. Thành phần hóa học thép nền

    Cacbon (C)

    Mangan (Mn)

    Photpho (P)

    Lưu Huỳnh (S)

    Max 0.12 %

    Max 0.05 %

    Max 0.04 %

    Max 0.045%

    2.5. Tiêu chuẩn lượng kẽm mạ

    Bảng 1: Bảng khối lượng kẽm mạ

    TT

    Tiêu chuẩn kỹ thuật khối lượng lớp mạ kẽm

    Lượng kẽm trung bình tối thiểu trên hai mặt cho 3 điểm

    (g/m2)

    Lượng kẽm tối thiểu trên hai mặt cho 1 điểm

    (g/m2)

    1

    Z05

    50

    43

    2

    Z06

    60

    51

    3

    Z08

    80

    68

    4

    Z10

    100

    85

    5

    Z12

    120

    102

    6

    Z14

    140

    120

    7

    Z18

    180

    153

    8

    Z20

    200

    170

    9

    Z22

    220

    187

    10

    Z25

    250

    213

                

    Ghi chú: Ngoài ra, các tiêu chuẩn khối lượng lớp mạ khác có thể được thoả thuận giữa Công ty và Khách hàng.

     

    2.6. Tiêu chuẩn cơ lý tính thép

      Bảng 1 Độ cứng thép

    TT

    Loại thép

    Tiêu chuẩn

    1

    Thép cứng (Full Hard)

    ³ 85 HRB

    2

    Thép cấp độ S1(1/2Hard)

    74-89 HRB

    3

    Thép cấp độ S2(1/4Hard)

    66-80 HRB

    4

    Thép  cấp độ S3(1/8Hard)

    < 71 HRB

    Bảng 2 Độ bền kéo thép

    Stt

    Loại thép

    Tiêu chuẩn

    1

    Thép cứng ( SGCH)

    ³ 550 N/mm2

    2

    Thép mềm (SGCC)

    ³ 270 N/mm2

    Ghi chú: Trên đây là tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho loại thép sử dụng làm tấm lợp. Còn các loại dùng trong các lĩnh vực khác thì được thoả thuận giữa Công ty và Khách hàng.

    2.7. Tiêu chuẩn độ phẳng

    Chiều rộng

    (mm)

    Chiều cao (mm)

    Giãn biên

    Giãn giữa

    Giãn 1/4

    < 1000 mm

    ≤ 8

    ≤ 6

    ≤ 6

    ≥ 1000 mm

    ≤ 9

    ≤ 8

    ≤ 8

                2.8. Dung sai chiều dày

    Chiều dày danh nghĩa

    (mm)

    Chiều rộng

    (mm)

    600 ≤  cho đến <1000

    1000  cho đến <1250

    <0.25

    ±0.04

    ±0.04

    0.25 ¸ <0.40

    ±0.05

    ±0.05

    0.40 ¸ <0.60

    ±0.06

    ±0.06

    0.60 ¸ <0.80

    ±0.07

    ±0.07

    0.80 ¸ <1.00

    ±0.07

    ±0.08

    1.00 ¸ <1.25

    ±0.08

    ±0.09

    1.25 ¸ <1.60

    ±0.10

    ±0.11

     

    2.9. Dung sai chiều rộng

    Chiều rộng

    (mm)

    Dung sai

    (mm)

    ≤1250

    +7÷ 0

    2.10. Tỷ trọng của một số kích thước thông dụng

    TT

    Kích thước (mm)

    Tỷ trọng

    (kg/m dài)

    Dày danh nghĩa

    Rộng

    1

    0,25

    1200

    2,14

    -

    2,33

    2

    0,28

    1200

    2,43

    -

    2,62

    3

    0,30

    1200

    2,62

    -

    2,80

    4

    0,32

    1200

    2,80

    -

    2,99

    5

    0,35

    1200

    3,09

    -

    3,27

    6

    0,37

    1200

    3,27

    -

    3,46

    7

    0,40

    1200

    3,56

    -

    3,75

    8

    0,42

    1200

    3,75

    -

    3,93

    9

    0,47

    1200

    4,26

    -

    4,45

    10

    0,50

    1200

    4,55

    -

    4,74

    11

    0,55

    1200

    5,02

    -

    5,21

    12

    0,60

    1200

    5,49

    -

    5,68

    13

    0,62

    1200

    5,68

    -

    5,87

    14

    0,70

    1200

    6,43

    -

    6,62

    15

    0,72

    1200

    6,62

    -

    6,81

    16

    0,75

    1200

    6,90

    -

    7,09

    17

    0,90

    1200

    8,32

    -

    8,50

    18

    0,95

    1200

    8,79

    -

    8,97

    19

    1,15

    1200

    10,67

    -

    10,86

    20

    1,20

    1200

    11,14

    -

    11,33

    21

    1,40

    1200

    13,03

    -

    13,21

    22

    1,50

    1200

    13,97

    -

    14,16

    23

    1,60

    1200

    14,91

    -

    15,10

    Ghi chú: Tỷ trọng trên chỉ mang tính tham khảo, Công ty sẽ có thông tin cụ thể tỷ trọng từng cuộn cho Khách hàng.

    2.11. Tiêu chuẩn bề mặt

    Tôn cuộn và tôn phẳng phải không có khuyết tật làm tổn hại đến sử dụng thực tế của nó.

    3. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM MẠ KẼM:

    STT

    Tiêu chuẩn kiểm tra

    Phương pháp thử

    1

    Lượng kẽm bám

    JIS H 0401

    2

    Độ bền uốn (T-Bend)

    JIS G3302

    3

    Độ bám dính lớp mạ khi cán gập 180 (Lockseam)

    TVT ISO 9001

    4

    Độ cứng HRB

    JIS Z2241

    5

    Độ bền kéo

    6

    Dung sai chiều dày

    JIS G3302

    7

    Dung sai chiều rộng

    8

    Tiêu chuẩn độ phẳng

    9

    Hóa chất bảo vệ bề mặt

    10

    Tiêu chuẩn bề mặt

    11

    Thành phần hóa học thép nền

    ASTM E415

     

    Liên hệ đặt hàng

    Họ Và Tên(*)
    Địa chỉ(*)
    ĐT bàn (+Mã vùng) (*)
    Email(*)
    Tiêu đề(*)
    Nội dung:(*)
       
     
       
    Back to Top