Danh mục sản phẩm

  • Sản phẩm > Tôn mạ màu

    Friday, November 24, 2017



          Tôn Việt Ý

    Tôn Thăng Long      

    1. PHẠM VI ÁP DỤNG

    Tiêu chuẩn kỹ thuật tôn mạ màu được áp dụng cho Tôn mạ màu dạng cuộn, tấm phẳng và tấm cán sóng để cam kết chất lượng sản phẩm tôn mạ màu dạng cuộn, hoặc dạng tấm phẳng và dạng tấm cán sóng  sử dụng từ tôn cuộn của Công ty cổ phần Tôn mạ Vnsteel Thăng Long mang thương hiệu Tôn Thăng Long – Tôn Việt Ý, được xây dựng phù hợp với Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312, JIS G3302, JIS G3141

    2. CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT SẢN PHẨM

    2.1. Độ bền uốn (T-Bend)

    Tiêu chuẩn này kiểm tra độ bám dính của lớp sơn sau mỗi lần gập 1800. Công việc này cũng dùng để kiểm tra khả năng bền của các màng sơn của sản phẩm đem gia công thành tấm lợp kim loại.

     Tiêu chuẩn kiểm tra độ bền uốn (T-Bend) là 0T - 4T mà lớp sơn không bị bong tróc hay vỡ nứt ra khỏi lớp thép nền là đạt.

    2.2. Độ bền dung môi (MEK)

    Tiêu chuẩn kiểm tra này đánh giá độ lưu hoá của lớp sơn trên bề mặt của lớp kẽm kim loại bằng cách xác định độ bền với dung môi MEK (Metyl Etyl Keton).

     Độ ăn mòn của dung môi đạt nếu số lần chà búa ít nhất 100 lần kép mà sơn không tróc.

    2.3. Độ cứng chì (Pencil hardness)

    Tiêu chuẩn này đánh giá độ cứng của màng sơn bám trên bề mặt băng thép bằng cách sử dụng các bút chì cứng theo cấp độ từ 2H - 5H.

    Độ cứng chì ≥3H mà lớp mạ màu không bị xước là đạt.

    2.4. Độ bền va đập (Impact test)

    Tiêu chuẩn này kiểm tra độ bền của màng sơn khô với sự va đập nhanh, ứng dụng để thử độ bền của màng sơn khi đưa vào các thiết bị cán.

    Tiêu chuẩn kiểm tra đạt khi độ cao quả trọng ≥ 500mm mà lớp sơn không bị bong tróc thì đạt.

    2.5. Độ bền ép phồng (Erichsen)

    Tiêu chuẩn này đánh giá độ bám dính của màng sơn (lớp lót và lớp sơn hoàn thiện với nền thép ) bằng cách tác động lực từ từ.

    Tiêu chuẩn 98-100% lớp sơn không bị bong tróc là đạt.

    2.6. Độ lệch màu (DE)

    Phương pháp này đánh giá độ sai lệch màu sắc của mẫu kiểm tra với mẫu chuẩn.

    Tiêu chuẩn đạt khi độ sai lệch màu <1% so với mẫu chuẩn.

    2.7. Độ bóng (Picogloss)

    Tiêu chuẩn này đánh giá độ bóng của bề mặt màng sơn bằng máy đo độ bóng với góc lệch 60 0.

    Độ bóng đạt khi sai lệch ± 5 so với tiêu chuẩn đặt ra.

    2.8. Chiều dày lớp mạ kẽm - hoá chất - sơn

    Lớp mạ kẽm hai mặt

    (g/m2 - 2 mặt)

    Lớp phủ Cromate hai mặt

    (mg/m2)

    Sơn lót mặt trên

    (µm)

    Sơn hoàn thiện mặt trên

    (µm)

    Sơn lót mặt dưới

    (µm)

    Sơn hoàn thiện mặt dưới

    (µm)

    Z60 -Z 180

    20 -30

    4 – 8

    10 - 18

    3 – 8

    4 – 10

    Ghi chú: Ngoài ra các tiêu chuẩn chiều dày trên có thể được thoả thuận giữa Công ty và Khách hàng.

    2.9. Độ bền phun sương muối

    Độ bền  phun sương muối

    Tối thiểu 500 giờ đối với lớp sơn mặt trên và 200 giờ đối với lớp sơn mặt dưới

    2.10. Độ bền kéo

    Stt

    Loại thép

    Tiêu chuẩn

    1

    Thép cứng

    ³ 550 N/mm2

    2

    Thép mềm

    ³ 270 N/mm2

    Ghi chú: Trên đây là tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho loại thép sử dụng làm tấm lợp. Còn các loại dùng trong các lĩnh vực khác thì được thoả thuận giữa Công và Khách hàng.

    2.11. Độ cứng

    Stt

    Loại thép

    Tiêu chuẩn

    1

    FH

    Min 85 HRB @ in 30T

    2

    S1( 1/2 Hard)

    74-89 HRB @ in 30T

    3

    S2 ( 1/4 Hard)

    65-80 HRB @ in 30T

    4

    S3 ( 1/8 Hard)

    < 71 HRB @ in 30T

    2.12. Dung sai chiều rộng

    Chiều rộng (mm)

    Dung sai

    600 - 1250

    +7÷0

    2.13. Dung sai chiều dày

    Chiều dày danh nghĩa

    (mm)

    Chiều rộng

    (mm)

    600 ≤  cho đến <1000

    1000 ≤ cho đến 1250

    <0.25

    +0.08

    - 0.03

    +0.08

    - 0.03

    0.25 ¸ <0.40

    +0.09

    - 0.04

    +0.09

    - 0.04

    0.40 ¸ <0.60

    +0.10

    - 0.05

    +0.10

    - 0.05

    0.60 ¸ <0.80

    +0.11

    - 0.06

    +0.11

    - 0.06

    2.14. Độ phẳng

    STT

    Chiều rộng

    (mm)

    Loại

    Giãn biên (mm)

    Lòng mo (mm)

    1

    600 ≤  cho đến <1000

    8

    6

    2

    1000  ≤ cho đến 1250

    9

    8

    2.14. Tỷ trọng của một số kích thước thông dụng

    STT

    Kích thước

    (mm)

    Tỷ trọng kg/m dài

    Dày danh nghĩa

    Rộng

    1

    0,25

    1200

    2,02

    -

    2,20

    2

    0,27

    1200

    2,20

    -

    2,39

    3

    0,30

    1200

    2,49

    -

    2,68

    4

    0,35

    1200

    2,96

    -

    3,15

    5

    0,40

    1200

    3,43

    -

    3,62

    6

    0,45

    1200

    3,90

    -

    4,09

    7

    0,47

    1200

    4,09

    -

    4,28

    8

    0,50

    1200

    4,37

    -

    4,56

    Ghi chú: Tỷ trọng trên chỉ mang tính tham khảo, Công ty sẽ có thông tin cụ thể tỷ trọng từng cuộn cho Khách hàng.

    2.15. Tiêu chuẩn ngoại quan bề mặt:

    Tiêu chuẩn ngoại quan quy định bề mặt tôn phải đảm bảo không có các khuyết tật làm tổn hại đến mục đích sử dụng thực tế của sản phẩm.

    3. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA :

    STT

    Tiêu chuẩn kiểm tra

    Phương pháp kiểm tra

    1

    Độ bền uốn (T-Bend)

    ASTM D4151-83

    2

    Độ bền dung môi (MEK)

    ASTM D5402-93

    3

    Độ cứng chì (Pencil hardness)

    ASTM D3363-92a

    4

    Độ bền va đập (Impact test)

    ASTM D2794-93

    5

    Độ bền ép phồng (Erichsen)

    ASTM D3359-93

    6

    Độ lệch màu (DE)

    ASTM D2244-93

    7

    Độ bóng (Picogloss)

    ASTM D523-89

    7

    Chiều dày lớp mạ kẽm

    JIS H0401: 2007

    8

    Chiều dày lớp sơn

    ASTM D4138-94c

    9

    Độ bền phun sương muối

    JIS Z2371: 2000

    10

    Độ bền kéo

    ASTM A370-12

    11

    Độ cứng

    ASTM A370-12

    12

    Chiều rộng

    JIS G3312: 2008

    13

    Chiều dày

    JIS G3312: 2008

    14

    Độ phẳng

    JIS G3312: 2008

    15

    Ngoại quan bề mặt

    JIS G3312: 2008


    Liên hệ đặt hàng

    Họ Và Tên(*)
    Địa chỉ(*)
    ĐT bàn (+Mã vùng) (*)
    Email(*)
    Tiêu đề(*)
    Nội dung:(*)
       
     
       
    Back to Top